Bộ từ vựng theo chủ đề.
Học từ vựng có hệ thống — flashcard thông minh, ôn luyện theo thuật toán SRS, có phát âm và ví dụ.
8 bộ từ đang có
Minna no Nihongo N5 – Sơ cấp I (Bài 1–25)
Từ vựng tiếng Nhật trình độ JLPT N5 theo giáo trình Minna no Nihongo Sơ cấp I (Bài 1–25). Bao gồm danh từ, động từ, tính từ và mẫu câu cơ bản dùng trong giao tiếp hằng ngày.
Minna no Nihongo N4 – Sơ cấp II (Bài 26–50)
Từ vựng tiếng Nhật trình độ JLPT N4 theo giáo trình Minna no Nihongo Sơ cấp II (Bài 26–50). Mở rộng vốn từ, các thể động từ và mẫu câu phức tạp hơn ở trình độ sơ cấp.
Minna no Nihongo N5 – Danh từ (名詞)
Tổng hợp danh từ N5 theo giáo trình Minna no Nihongo Sơ cấp I. Gồm các danh từ thường dùng trong giao tiếp hàng ngày: người, địa điểm, đồ vật, thời gian.
Minna no Nihongo N5 – Động từ (動詞)
Tổng hợp động từ N5 theo giáo trình Minna no Nihongo Sơ cấp I. Gồm động từ nhóm 1 (godan), nhóm 2 (ichidan) và bất quy tắc thường gặp ở cấp độ sơ cấp.
Minna no Nihongo N5 – Tính từ (形容詞)
Tổng hợp tính từ N5 theo giáo trình Minna no Nihongo Sơ cấp I. Gồm tính từ đuôi い (i-keiyoushi) và tính từ đuôi な (na-keiyoushi) thường dùng để miêu tả sự vật, con người.
Minna no Nihongo N4 – Danh từ (名詞)
Tổng hợp danh từ N4 theo giáo trình Minna no Nihongo Sơ cấp II. Gồm các danh từ về xã hội, công việc, thiên nhiên, cảm xúc và đời sống thường dùng ở trình độ trung cấp.
Minna no Nihongo N4 – Động từ (動詞)
Tổng hợp động từ N4 theo giáo trình Minna no Nihongo Sơ cấp II. Gồm động từ tự động/tha động, động từ する và các động từ thường dùng ở trình độ trung cấp.
Minna no Nihongo N4 – Tính từ (形容詞)
Tổng hợp tính từ N4 theo giáo trình Minna no Nihongo Sơ cấp II. Gồm tính từ đuôi い và đuôi な thường dùng để miêu tả tính cách, cảm giác và trạng thái ở trình độ trung cấp.